Choose the best answer
(you / have) breakfast before you came here?
Dấu hiệu: before she moved => mệnh đề phía trước “before” diễn tả một sự việc xảy ra trước một thời điểm trong quá khứ nên ta sử dụng thì quá khứ hoàn thành
Cấu trúc: Had + S + Vp2?
=> Had you had breakfast before you came here?
Tạm dịch: Bạn đã ăn sáng trước khi đến đây chưa?
Đáp án : B

Các bài tập cùng chuyên đề
Danh sách bình luận