Bài 19 :
1. Choose the word/ phrase from the box for each definition.
(Chọn từ/ cụm từ ở hộp bên dưới cho mỗi định nghĩa.)
|
sports programmes TV guide wildlife programme TV series educational viewer cartoon character studio
|
1. a room for making shows
(một phòng để làm các chương trình)
2. a programme about nature
(một chương trình về thiên nhiên)
3. a book giving the time of TV programmes
(một quyển sách cho biết thời gian của các chương trình truyền hình)
4. a person watching TV
(một người xem chương trình truyền hình)
5. an animated person/ animal in cartoon
(một nhân vật hoạt hình/ động vật hoạt hình)
6. a programme shows a physical activity like swimming
(một chương trình trình chiếu các hoạt động thể chất như bơi lội)
7. a word describing a programme that teaches people a lot of things
(một từ dùng để miêu tả chương trình dạy con người rất nhiều thứ)
8. a long films in short part
(một bộ phim dài trong nhiều phần)
Danh sách bình luận