Fill in the blank with correct verb forms.
Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn
Cấu trúc: S + is/ am/ are + Ving
Dấu hiệu nhận biết thì: at the moment (ngay bây giờ)
Cấu trúc: S + is/ am/ are + Ving
Chủ ngữ They số nhiều nên động từ “tobe” chia là “are”
My children are travelling around Asia at the moment.
Tạm dịch: Các con tôi đang đi du lịch vòng quanh châu Á vào lúc này.







Danh sách bình luận