Bài 3. Bản vẽ kĩ thuật - SBT Công nghệ 8 Chân trời sáng tạoĐánh dấu vào ô trước các loại thông tin của chi tiết vòng đệm thể hiện trong bản vẽ dưới đây. Tổng hợp đề thi học kì 1 lớp 8 tất cả các môn - Chân trời sáng tạo Toán - Văn - Anh - Khoa học tự nhiên Quảng cáo
Lựa chọn câu để xem lời giải nhanh hơn
Câu 1 Trả lời câu hỏi 1 trang 13 SBT Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo Đánh dấu
Lời giải chi tiết: Đánh dấu
Câu 2 Trả lời câu hỏi 2 trang 14 SBT Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo Viết chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào sau các mô tả chi tiết vòng đệm trong bản vẽ ở Câu 1.
Lời giải chi tiết: Viết chữ Đ (đúng) hoặc chữ S (sai) vào sau các mô tả chi tiết vòng đệm trong bản vẽ ở Câu 1:
Câu 3 Trả lời câu hỏi 3 trang 14 SBT Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo Trong bản vẽ chi tiết vòng đệm ở Câu 1 có các hình biểu diễn nào? A. Hình chữ nhật, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh. B. Hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh. C. Hình chiếu đứng, hình tròn, hình chiếu cạnh. D. Hình chữ nhật, hình tròn, hình chiếu cạnh. Lời giải chi tiết: Đáp án đúng là: B Trong bản vẽ chi tiết vòng đệm ở Câu 1 có các hình biểu diễn: hình chiếu đứng, hình chiếu bằng, hình chiếu cạnh. Câu 4 Trả lời câu hỏi 4 trang 14 SBT Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo Đánh dấu
Lời giải chi tiết: Đánh dấu
Câu 5 Trả lời câu hỏi 5 trang 15 SBT Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo Kích thước chung của bộ lắp ghép bu lông và đai ốc trong bản vẽ ở Câu 4 là bao nhiêu mm? A. 77, 60. B. 77, 43. C. 60, 43. D. 60, 40. Lời giải chi tiết: Đáp án đúng là: A Kích thước chung của bộ lắp ghép bu lông và đai ốc trong bản vẽ ở Câu 4 là: Chiều rộng: 60 Chiều cao: 77 Câu 6 Trả lời câu hỏi 6 trang 15 SBT Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo Khoảng cách giữa chi tiết lắp ghép 1 và đai ốc trong bản vẽ ở Câu 4 là bao nhiêu mm? A. 20.B. 23.C. 40.D. 43. Lời giải chi tiết: Đáp án đúng là: B Khoảng cách giữa chi tiết lắp ghép 1 và đai ốc trong bản vẽ ở Câu 4 là chiều cao của chi tiết 2 và vòng đệm. Chiều cao chi tiết 2 là: 40 – 20 = 20 (mm) Chiều cao vòng đệm là: 43 – 40 = 3 (mm) Vậy khoảng cách cần tìm là: 20 + 3 = 23 (mm) Câu 7 Trả lời câu hỏi 7 trang 15 SBT Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo Hãy nối tên hình biểu diễn ở cột A với các đặc điểm của bản vẽ nhà ở cột B cho phù hợp.
Lời giải chi tiết:
Câu 8 Trả lời câu hỏi 8 trang 16 SBT Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo Hãy đọc các bộ phận chính của ngôi nhà trong bản vẽ dưới đây.
…………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………. …………………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………………….
Lời giải chi tiết: Các bộ phận chính của ngôi nhà trong bản vẽ: - Cửa đi bốn cánh - Cửa đi một cánh - Cửa đi đơn hai cánh - Các phòng: phòng khách, phòng ngủ, bếp và phòng ăn. Câu 9 Trả lời câu hỏi 9 trang 16 SBT Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo Đánh dấu
Lời giải chi tiết:
Câu 10 Trả lời câu hỏi 10 trang 17 SBT Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo Đánh dấu
Lời giải chi tiết: Đánh dấu
Câu 11 Trả lời câu hỏi 11 trang 17 SBT Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo Hãy kể tên và ghi số lượng các bộ phận chính của ngôi nhà được thể hiện trong bản vẽ mặt bằng ở hình bên.
Lời giải chi tiết:
Câu 12 Trả lời câu hỏi 12 trang 18 SBT Công nghệ 8 Chân trời sáng tạo Đánh dấu
Lời giải chi tiết: Đánh dấu
|

vào ô
trước các loại thông tin của chi tiết vòng đệm thể hiện trong bản vẽ dưới đây.
Hình dạng của vòng đệm










