Thống khoái

Quảng cáo
Nghĩa & Ví dụ
tính từ
Có cảm giác thích thú, thoả mãn đến cực độ.
Ví dụ: Nhúng chân vào suối mát, tôi thấy thống khoái tức thì.
Nghĩa: Có cảm giác thích thú, thoả mãn đến cực độ.
1
Học sinh tiểu học
  • Ăn miếng kem mát lạnh, em thấy thống khoái khắp người.
  • Sau khi hoàn thành bức vẽ đẹp, bé cười thống khoái.
  • Gió mát thổi qua trán mồ hôi, cảm giác thật thống khoái.
2
Học sinh THCS – THPT
  • Đổ bàn thắng quyết định, cả đội reo lên trong niềm vui thống khoái.
  • Nhìn trang vở sạch sẽ sau khi học xong, mình thấy thống khoái như vừa dọn gọn căn phòng trong đầu.
  • Uống ngụm nước sau chặng chạy dài, cơ thể tràn một luồng thống khoái lan tỏa.
3
Người trưởng thành
  • Nhúng chân vào suối mát, tôi thấy thống khoái tức thì.
  • Chốt xong dự án kéo dài nhiều tháng, cảm giác thống khoái trào lên như vừa trút được tảng đá khỏi ngực.
  • Nghe một bản nhạc đúng tâm trạng lúc đêm yên, tôi bỗng thống khoái đến rùng mình.
  • Buổi sáng mưa tạnh, hít hơi đầu ngày, phổi mở ra thống khoái khó tả.
Đồng nghĩa & Trái nghĩa
Nghĩa : Có cảm giác thích thú, thoả mãn đến cực độ.
Từ Cách sử dụng
thống khoái mạnh, cảm xúc hứng khởi; hơi cổ/văn chương; sắc thái khoái cảm tột độ Ví dụ: Nhúng chân vào suối mát, tôi thấy thống khoái tức thì.
sung sướng trung tính, mức độ từ vừa đến mạnh; phổ thông Ví dụ: Nghe tin đỗ đạt, anh ấy sung sướng ra mặt.
khoái trá mạnh, hơi văn chương/khẩu ngữ; sắc thái hả hê Ví dụ: Thấy kế hoạch thành công, hắn cười khoái trá.
đã đời khẩu ngữ, mạnh, suồng sã Ví dụ: Uống ngụm nước mía lạnh mà đã đời.
sướng rơn khẩu ngữ, mạnh, thân mật Ví dụ: Nghe bản nhạc yêu thích mà sướng rơn người.
cay đắng mạnh, cảm xúc tiêu cực; văn chương/đời thường Ví dụ: Nhớ lại thất bại, anh thấy cay đắng.
uất ức mạnh, dồn nén; đời thường Ví dụ: Bị hiểu lầm, cô ấy uất ức không nói nên lời.
đau khổ mạnh, trang trọng/trung tính; phổ thông Ví dụ: Mất việc khiến anh ta đau khổ suốt thời gian dài.
khổ sở mạnh, đời thường; nhấn mạnh chịu đựng Ví dụ: Bệnh tật làm ông cụ khổ sở triền miên.
Ngữ cảnh sử dụng & Phân tích ngữ pháp
1
Ngữ cảnh sử dụng
  • Trong giao tiếp đời thường (khẩu ngữ): Thường dùng để diễn tả cảm giác hài lòng, thoả mãn trong các tình huống vui vẻ, thoải mái.
  • Trong văn bản viết (hành chính, học thuật, báo chí): Không phổ biến, thường tránh dùng vì mang tính chủ quan và không trang trọng.
  • Trong văn chương / nghệ thuật: Được sử dụng để miêu tả cảm xúc mãnh liệt, tạo ấn tượng mạnh mẽ cho người đọc.
  • Trong lĩnh vực chuyên ngành / kỹ thuật: Không phổ biến.
2
Sắc thái & phong cách
  • Thể hiện cảm xúc mạnh mẽ, tích cực và hài lòng.
  • Thường thuộc phong cách nghệ thuật hoặc khẩu ngữ.
3
Cách dùng & phạm vi
  • Nên dùng khi muốn nhấn mạnh cảm giác hài lòng, thoả mãn tột độ.
  • Tránh dùng trong các văn bản trang trọng hoặc khi cần diễn đạt khách quan.
  • Thường dùng trong các tình huống không chính thức hoặc sáng tạo.
4
Lưu ý đặc biệt
  • Dễ nhầm lẫn với các từ có nghĩa tương tự như "thích thú" hay "thoả mãn" nhưng "thống khoái" mang sắc thái mạnh mẽ hơn.
  • Người học cần chú ý ngữ cảnh để tránh dùng sai trong các tình huống trang trọng.
1
Chức năng ngữ pháp
Tính từ, thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả trạng thái cảm xúc.
2
Đặc điểm hình thái – cấu tạo
Là từ ghép, không có phụ từ đặc trưng đi kèm.
3
Đặc điểm cú pháp
Thường đứng sau chủ ngữ trong câu; có thể làm trung tâm của cụm tính từ, ví dụ: "rất thống khoái", "cảm giác thống khoái".
4
Khả năng kết hợp ngữ pháp
Thường kết hợp với các phó từ chỉ mức độ như "rất", "hết sức" hoặc danh từ chỉ cảm giác như "cảm giác".
BÌNH LUẬN

Danh sách bình luận

Đang tải bình luận...