Giải Cùng em học Toán lớp 4 tập 2 - trang 16, 17 - Tuần 22 - Tiết 1

Giải bài tập 1, 2, 3, 4 trang 16, 17 - Tiết 1. So sánh hai phân số cùng mẫu số - Tuần 22 có đáp án và lời giải chi tiết, sách Cùng em học Toán lớp 4 tập 2

Quảng cáo

Lời giải chi tiết

Câu 1. Đánh dấu (×) vào ô trống dưới hình vẽ biểu diễn phân số bằng \(\dfrac{1}{2}\):

Cách giải

Câu 2. Viết phân số rồi điền dấu (>;<;=) thích hợp (theo mẫu):

Phương pháp:

Trong hai phân số có cùng mẫu số:

+) Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn.

+) Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

+) Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.

Cách giải: 

Câu 3. Điền dấu (>;<;=) thích hợp vào chỗ chấm:

a) \(\dfrac{5}{6} \ldots \dfrac{1}{6}\)  \(\dfrac{7}{{12}} \ldots \dfrac{9}{{12}}\)
b) \(\dfrac{{27}}{{22}} \ldots \dfrac{{29}}{{22}}\) \(\dfrac{{33}}{{38}} \ldots \dfrac{{31}}{{38}}\)
c) \(\dfrac{{11}}{{10}} \ldots 1\) \(\dfrac{7}{9} \ldots 1\)

Phương pháp: 

* Trong hai phân số có cùng mẫu số:

+) Phân số nào có tử số bé hơn thì phân số đó bé hơn.

+) Phân số nào có tử số lớn hơn thì phân số đó lớn hơn.

+) Nếu tử số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.

*

- Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1.

- Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1.

Cách giải: 

a) \(\dfrac{5}{6} > \dfrac{1}{6}\) \(\dfrac{7}{{12}} < \dfrac{9}{{12}}\)
b) \(\dfrac{{27}}{{22}} < \dfrac{{29}}{{22}}\) \(\dfrac{{33}}{{38}} > \dfrac{{31}}{{38}}\)
c) \(\dfrac{{11}}{{10}} > 1\)    \(\dfrac{7}{9} < 1\)

Câu 4. Trong các phân số: \(\dfrac{3}{4};\dfrac{5}{2};\dfrac{8}{7};\dfrac{8}{{10}};\dfrac{{32}}{{33}};\dfrac{{135}}{{247}}\)

Các phân số lớn hơn 1 là: ………

Các phân số bé hơn 1 là: ………

Phương pháp: 

- Phân số có tử số bé hơn mẫu số thì phân số đó bé hơn 1.

- Phân số có tử số lớn hơn mẫu số thì phân số đó lớn hơn 1.

Cách giải: 

Các phân số lớn hơn 1 là: \(\dfrac{5}{2}\,\,;\,\,\,\dfrac{8}{7}\).

Các phân số bé hơn 1 là: \(\dfrac{3}{4}\,\,;\,\,\,\dfrac{8}{{10}}\,\,;\,\,\,\dfrac{{32}}{{33}}\,\,;\,\,\,\dfrac{{135}}{{247}}\).

Loigiaihay.com

Quảng cáo

Gửi bài tập - Có ngay lời giải