Tính giá trị của biểu thức.
a) 21 327 – 209 x 5
b) 5,25 : 3 x 4
c) $\frac{5}{7} \times \left( {\frac{1}{2} + \frac{1}{5}} \right)$
d) $\frac{2}{3}:\frac{1}{4} - \frac{1}{2}:\frac{1}{4}$
- Trong biểu thức chứa các phép tính cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia thì ta thực hiện nhân chia trước, cộng trừ sau.
- Thực hiện trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau.
- Trong biểu thức có chứa phép nhân, phép chia thì ta thực hiện từ trái qua phải
- Áp dụng tính chất giao hoán và kết hợp.
a) 21 327 – 209 x 5
= 21 327 – 1 045
= 20 282
b) 5,25 : 3 x 4
= 1,75 x 4
= 7
c) $\frac{5}{7} \times \left( {\frac{1}{2} + \frac{1}{5}} \right)$
= $\frac{5}{7} \times \left( {\frac{5}{{10}} + \frac{2}{{10}}} \right)$
= $\frac{5}{7} \times \frac{7}{{10}} = \frac{5}{{10}} = \frac{1}{2}$
d) $\frac{2}{3}:\frac{1}{4} - \frac{1}{2}:\frac{1}{4}$
= $\left( {\frac{2}{3} - \frac{1}{2}} \right):\frac{1}{4}$
= $\left( {\frac{4}{6} - \frac{3}{6}} \right):\frac{1}{4}$
= $\frac{1}{6} \times 4 = \frac{2}{3}$

Các bài tập cùng chuyên đề
Bài 1 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 2 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 3 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 4 :

(468 + 72) : 9 = 468 : 9 + 72 × 9
Bài 5 :

592 × (46 + 34) = 592 × 46 + 592 × 34
Bài 6 :
.jpg)
Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
Bài 7 :

Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
Bài 8 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 9 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 10 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 11 :

Chọn số thích hợp để điền vào ô trống :
Bài 12 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 13 :

Điền chữ số thích hợp vào ô trống :
Bài 14 :

Tìm \(x\) biết : \(x : 125 + 98 = 33825:123\)
Bài 15 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 16 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 17 :

Đặt tính rồi tính :
Bài 18 :

Đặt tính rồi tính :
Bài 19 :

Điền số thích hợp vào ô trống :
Bài 20 :

Tình : \(82375 : 275\)
Bài 21 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 22 :

Kết quả của phép tính 57456 : (100 + 33) = ?
462
452
453
432
Bài 23 :

Giá trị của biểu thức 36576 : (4 x 2) – 3708 là:
863
864
846
854
Bài 24 :

Điền số thích hợp vào ô trống:
Bài 25 :
Số?

Bài 26 :
Đặt tính rồi tính.

Bài 27 :
Không thực hiện phép tính, hãy tìm các cặp biểu thức có giá trị bằng nhau.

Bài 28 :
Tính tổng tất cả các số trong hình bên bằng cách thuận tiện.

Bài 29 :
Tính giá trị của biểu thức.
Bài 30 :
Tìm chữ số thích hợp.

Danh sách bình luận